ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协会
xiéhuì
hiệp hội, hội.
Hán việt: hiệp hội
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "协会" (xiéhuì) mang nghĩa "hiệp hội", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

协会
xiéhuì
hiệp hội
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệp hội, hội.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhōngguó中国zuòjiā作家xiéhuì协会de的zhǔxí主席。
Ông ấy là chủ tịch Hội Nhà văn Trung Quốc.
He is the chairman of the Chinese Writers Association.
wǒmen我们chénglì成立le了yí一gè个huánjìng环境bǎohù保护xiéhuì协会。
Chúng tôi đã thành lập một hiệp hội bảo vệ môi trường.
We established an environmental protection association.
xiāofèizhě消费者xiéhuì协会shì是zhuānmén专门bǎohù保护xiāofèizhě消费者quányì权益de的zǔzhī组织。
Hiệp hội người tiêu dùng là tổ chức chuyên bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
The Consumers Association is an organization dedicated to protecting consumers' rights and interests.
nǐ你xiǎng想jiārù加入wǒmen我们xuéxiào学校de的shèyǐng摄影xiéhuì协会ma吗?
Bạn có muốn gia nhập hội nhiếp ảnh của trường chúng tôi không?
Would you like to join the photography club at our school?
hángyè行业xiéhuì协会zhìdìng制定le了xīn新de的shēngchǎn生产biāozhǔn标准。
Hiệp hội ngành nghề đã xây dựng tiêu chuẩn sản xuất mới.
The industry association has set new production standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây