达成协议
—
Gợi nhớ
Từ "达成协议" (dá chéng xié yì) nghĩa là "đạt được thỏa thuận", ghép bởi: 达 (dá): đạt được + 成 (chéng): trở thành + 协 (xié): hợp tác + 议 (yì): Thảo luận.
Thành phần cấu tạo
达成协议
đạt được thỏa thuận
辶
大
戊
丁
十
办
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đạt được thỏa thuận
Ví dụ (3)
经过长达半年的多轮友好谈判,两家跨国企业终于在互利共赢的基础上达成协议。
Trải qua nhiều vòng đàm phán hữu nghị kéo dài suốt nửa năm, hai doanh nghiệp xuyên quốc gia cuối cùng đã đạt được thỏa thuận trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
After long negotiations, both sides finally reached an agreement.
两国代表在经贸合作方面成功达成协议。
Đại biểu hai nước đã đạt được thỏa thuận thành công trên phương diện hợp tác kinh tế thương mại.
Delegates of both countries successfully struck a deal in trade cooperation.
希望我们能就合同细节达成协议。
Hy vọng chúng ta có thể đạt được thỏa thuận về các chi tiết hợp đồng.
Hope we can reach an agreement on the contract details.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây