ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点对点协议
diǎnduìdiǎn xiéyì
Giao thức điểm-điểm PPP
Hán việt: điểm đối điểm hiệp nghị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "点对点协议" (diǎnduìdiǎn xiéyì) mang nghĩa "Giao thức điểm-điểm PPP", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 对 (duì - đối): "đúng" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

点对点协议
diǎnduìdiǎn xiéyì
Giao thức điểm-điểm PPP
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao thức điểm-điểm PPP
Ví dụ (3)
diǎn点duì对diǎn点xiéyì协议yòngyú用于jiànlì建立zhíjiē直接liánjiē连接。
Giao thức điểm-điểm dùng để thiết lập kết nối trực tiếp.
The Point-to-Point Protocol is used to establish a direct connection.
zhè这tái台shèbèi设备zhīchí支持diǎn点duì对diǎn点xiéyì协议。
Thiết bị này hỗ trợ giao thức điểm-điểm.
This device supports the Point-to-Point Protocol.
wǎngluò网络kèchéng课程jièshào介绍le了diǎn点duì对diǎn点xiéyì协议。
Khóa học mạng giới thiệu giao thức điểm-điểm.
The networking course introduced the Point-to-Point Protocol.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây