续签协议
—
Gợi nhớ
Từ "续签协议" (xùqiān xiéyì) mang nghĩa "Thỏa thuận gia hạn hợp đồng", kết hợp bởi 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).
Thành phần cấu tạo
续签协议
Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Ví dụ (2)
鉴于过去的良好合作,双方决定续签协议三年。
Xét thấy sự hợp tác tốt đẹp trong quá khứ, hai bên quyết định ký gia hạn thỏa thuận thêm ba năm.
In view of their good cooperation in the past, the two parties decided to renew the agreement for three years.
劳动合同到期前,雇主应当询问雇员是否愿意续签协议。
Trước khi hợp đồng lao động hết hạn, người sử dụng lao động phải hỏi người lao động có sẵn lòng ký tiếp hợp đồng hay không.
Before the labor contract expires, the employer should ask the employee whether they are willing to renew the agreement.
2
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Ví dụ (1)
续签协议的草案已发送至您的邮箱,请查收并确认。
Dự thảo thỏa thuận gia hạn đã được gửi tới hòm thư của bạn, vui lòng kiểm tra nhận và xác nhận.
The draft of the renewal agreement has been sent to your email; please check and confirm receipt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây