ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
续签协议
xùqiān xiéyì
Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Hán việt: tục thiêm hiệp nghị
—

Gợi nhớ

Từ "续签协议" (xùqiān xiéyì) mang nghĩa "Thỏa thuận gia hạn hợp đồng", kết hợp bởi 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

续签协议
xùqiān xiéyì
Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Ví dụ (2)
jiànyú鉴于guòqù过去de的liánghǎo良好hézuò合作,shuāngfāng双方juédìng决定xùqiān续签xiéyì协议sānnián三年。
Xét thấy sự hợp tác tốt đẹp trong quá khứ, hai bên quyết định ký gia hạn thỏa thuận thêm ba năm.
In view of their good cooperation in the past, the two parties decided to renew the agreement for three years.
láodòng劳动hétong合同dàoqī到期qián前,gùzhǔ雇主yīngdāng应当xúnwèn询问gùyuán雇员shìfǒu是否yuànyì愿意xùqiān续签xiéyì协议。
Trước khi hợp đồng lao động hết hạn, người sử dụng lao động phải hỏi người lao động có sẵn lòng ký tiếp hợp đồng hay không.
Before the labor contract expires, the employer should ask the employee whether they are willing to renew the agreement.
2
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
Ví dụ (1)
xùqiān续签xiéyì协议de的cǎo'àn草案yǐ已fāsòng发送zhì至nín您de的yóuxiāng邮箱,qǐng请cháshōu查收bìng并quèrèn确认。
Dự thảo thỏa thuận gia hạn đã được gửi tới hòm thư của bạn, vui lòng kiểm tra nhận và xác nhận.
The draft of the renewal agreement has been sent to your email; please check and confirm receipt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây