ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协同
xiétóng
hiệp đồng, phối hợp cùng nhau
Hán việt: hiệp đồng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "协同" (xiétóng) mang nghĩa "hiệp đồng, phối hợp cùng nhau", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

协同
xiétóng
hiệp đồng, phối hợp cùng nhau
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiệp đồng, phối hợp cùng nhau
Ví dụ (5)
gè各bùmén部门xūyào需要xiétóng协同gōngzuò工作yǐ以wánchéng完成zhè这gè个xiàngmù项目。
Các phòng ban cần phối hợp làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án này.
All departments need to work in coordination to complete this project.
lù陆hǎi海kōng空sānjūn三军jìnxíng进行le了xiétóng协同zuòzhàn作战yǎnxí演习。
Ba quân chủng lục, hải, không quân đã tiến hành diễn tập tác chiến hiệp đồng.
The army, navy, and air force conducted a joint operations exercise.
jīng京jīn津jì冀xiétóng协同fāzhǎn发展shì是guójiā国家de的zhòngyào重要zhànlüè战略。
Sự phát triển phối hợp giữa Bắc Kinh, Thiên Tân và Hà Bắc là một chiến lược quan trọng của quốc gia.
The coordinated development of the Beijing-Tianjin-Hebei region is an important national strategy.
liǎng两jiā家gōngsī公司de的hébìng合并chǎnshēng产生le了jùdà巨大de的xiétóng协同xiàoyìng效应。
Sự sáp nhập của hai công ty đã tạo ra hiệu ứng hiệp đồng to lớn.
The merger of the two companies produced enormous synergies.
zhǐyǒu只有dàjiā大家xiétóng协同nǔlì努力,cái才néng能kèfú克服dāngqián当前de的kùnnán困难。
Chỉ có mọi người hiệp đồng nỗ lực mới có thể vượt qua khó khăn hiện tại.
Only by working together in a coordinated way can we overcome the current difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây