ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依托
yītuō
dựa vào, nhờ vào, nương tựa (làm nền tảng phát triển), sự nương tựa.
Hán việt: y thác
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "依托" (yītuō) mang nghĩa "dựa vào", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

依托
yītuō
dựa vào
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào, nương tựa (làm nền tảng phát triển), sự nương tựa.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家qǐyè企业yītuō依托xiānjìn先进de的jìshù技术xùnsù迅速fāzhǎn发展。
Doanh nghiệp này dựa vào (lấy làm nền tảng) công nghệ tiên tiến để phát triển nhanh chóng.
This company has developed rapidly by relying on advanced technology.
wǒmen我们yào要yītuō依托gǎngkǒu港口yōushì优势,fāzhǎn发展duìwàimàoyì对外贸易。
Chúng ta phải dựa vào ưu thế cảng biển để phát triển ngoại thương.
We should leverage our port advantages to develop foreign trade.
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是yītuō依托zhēnshí真实de的lìshǐ历史shìjiàn事件gǎibiān改编de的。
Cuốn tiểu thuyết này được cải biên dựa trên (cốt lõi là) sự kiện lịch sử có thật.
This novel was adapted on the basis of real historical events.
lǚyóuyè旅游业de的fāzhǎn发展bìxū必须yītuō依托liánghǎo良好de的shēngtài生态huánjìng环境。
Sự phát triển của ngành du lịch bắt buộc phải dựa vào môi trường sinh thái tốt.
The development of tourism must rely on a sound ecological environment.
zhè这shì是yí一gè个yītuō依托hùliánwǎng互联网jiànlì建立qǐlái起来de的xīnxíng新型shèqū社区。
Đây là một cộng đồng kiểu mới được xây dựng dựa trên nền tảng Internet.
This is a new type of community built on the Internet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây