托盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "托盘" (tuōpán) mang nghĩa "Cái khay, mâm", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái khay, mâm
Ví dụ (3)
服务员把咖啡放在托盘上。
Nhân viên phục vụ đặt cà phê lên khay.
The waiter put the coffee on the tray.
这个托盘可以放六个杯子。
Cái khay này có thể đặt sáu cái cốc.
This tray can hold six cups.
她端着托盘走进客厅。
Cô ấy bưng khay đi vào phòng khách.
She carried the tray into the living room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây