派盘
次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "派盘" (pàipán) mang nghĩa "Khuôn bánh pie, đĩa bánh pie", kết hợp bởi 派 (pài - phái): "cử" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 派盘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khuôn bánh pie, đĩa bánh pie
Ví dụ (3)
她把面皮铺在派盘里。
Cô ấy trải vỏ bánh vào khuôn pie.
She laid the crust in the pie pan.
这个派盘适合做苹果派。
Khuôn pie này phù hợp để làm bánh táo.
This pie pan is suitable for making apple pie.
派盘要先涂油。
Khuôn pie cần được phết dầu trước.
The pie pan needs to be greased first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây