ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盘子
pánzi
Đĩa
Hán việt: bàn tử
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "盘子" (pánzi) mang nghĩa "Đĩa", kết hợp bởi 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

盘子
pánzi
Đĩa
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đĩa
Ví dụ (5)
zhè这jǐ几gè个pánzi盘子tài太zàng脏le了,xūyào需要xǐ洗yíxià一下。
Mấy cái đĩa này bẩn quá, cần rửa một chút.
These plates are too dirty and need to be washed.
xiǎoxīn小心,bié别bǎ把pánzi盘子dǎpò打破le了!
Cẩn thận, đừng làm vỡ đĩa!
Be careful—don't break the plate!
qǐng请gěi给wǒ我ná拿yí一gè个gānjìng干净de的pánzi盘子。
Làm ơn lấy cho tôi một cái đĩa sạch.
Please get me a clean plate.
pánzi盘子lǐ里hái还yǒu有dàngāo蛋糕ma吗?
Trong đĩa còn bánh kem không?
Is there still any cake on the plate?
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着hěn很duō多lánsè蓝色de的pánzi盘子。
Trên bàn đang đặt rất nhiều đĩa màu xanh lam.
There are many blue plates on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây