烤盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烤盘" (kǎopán) mang nghĩa "Khay nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤盘
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khay nướng
Ví dụ (3)
请把饼干放在烤盘上。
Hãy đặt bánh quy lên khay nướng.
Please put the cookies on the baking sheet.
烤盘刚从烤箱里拿出来,很烫。
Khay nướng vừa lấy ra khỏi lò, rất nóng.
The baking sheet was just taken out of the oven and is very hot.
妈妈在烤盘上铺了油纸。
Mẹ lót giấy nến lên khay nướng.
Mom lined the baking sheet with parchment paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây