ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
键盘手
jiànpánshǒu
Người chơi keyboard
Hán việt: kiện bàn thủ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "键盘手" (jiànpánshǒu) mang nghĩa "Người chơi keyboard", kết hợp bởi 键 (jiàn - kiện): "phím" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

键盘手
jiànpánshǒu
Người chơi keyboard
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi keyboard
Ví dụ (3)
jiànpán键盘shǒu手fùzé负责héshēng和声bùfen部分。
Người chơi keyboard phụ trách phần hòa âm.
The keyboardist is in charge of the harmony.
zhè这wèi位jiànpán键盘shǒu手yě也huì会chànggē唱歌。
Người chơi keyboard này cũng biết hát.
This keyboardist can also sing.
jiànpán键盘shǒubǎ手把shèbèi设备bān搬shàng上wǔtái舞台。
Người chơi keyboard chuyển thiết bị lên sân khấu.
The keyboardist moved the equipment onto the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây