ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
算盘
suànpán
Bàn tính
Hán việt: toán bàn
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "算盘" (suànpán) mang nghĩa "Bàn tính", kết hợp bởi 算 (suàn - toán): "tính" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

算盘
suànpán
Bàn tính
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn tính
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yòng用suànpán算盘jiāo教háizi孩子jìsuàn计算。
Giáo viên dùng bàn tính dạy trẻ tính toán.
The teacher uses an abacus to teach children how to calculate.
zhè这gè个suànpán算盘shì是mùtou木头zuò做de的。
Chiếc bàn tính này làm bằng gỗ.
This abacus is made of wood.
yéye爷爷hái还huì会shǐyòng使用suànpán算盘。
Ông vẫn biết sử dụng bàn tính.
Grandpa still knows how to use an abacus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây