五果盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五果盘" (wǔguǒpán) nghĩa là "Mâm ngũ quả", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 果 (guǒ): Trái cây + 盘 (pán): cái.
Thành phần cấu tạo
五果盘
Mâm ngũ quả
二
𠃌
田
木
舟
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 五果盘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mâm ngũ quả
Ví dụ (3)
桌子上摆着一个五果盘。
Trên bàn bày một mâm ngũ quả.
There is a five-fruit platter on the table.
她正在准备五果盘。
Cô ấy đang chuẩn bị mâm ngũ quả.
She is preparing the five-fruit platter.
五果盘让客厅更有年味。
Mâm ngũ quả làm phòng khách có không khí Tết hơn.
The five-fruit platter gives the living room a stronger New Year atmosphere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây