ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦皮鞋
cā píxié
Đánh giày
Hán việt: sát bì hài
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "擦皮鞋" (cā píxié) nghĩa là "Đánh giày", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 皮 (pí): Da + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

擦皮鞋
cā píxié
Đánh giày
扌
察
皮
革
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đánh giày
Ví dụ (3)
bàba爸爸zuò坐zài在ménkǒu门口cā擦píxié皮鞋。
Bố ngồi trước cửa lau giày da.
Dad is sitting by the door polishing leather shoes.
tā他yòng用ruǎn软bù布cā擦píxié皮鞋。
Anh ấy dùng khăn mềm lau giày da.
He wipes his leather shoes with a soft cloth.
chū出ménqián门前bié别wàng忘le了cā擦píxié皮鞋。
Trước khi ra ngoài đừng quên lau giày da.
Don't forget to polish your leather shoes before going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây