擦皮鞋
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "擦皮鞋" (cā píxié) nghĩa là "Đánh giày", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 皮 (pí): Da + 鞋 (xié): giày.
Thành phần cấu tạo
擦皮鞋
Đánh giày
扌
察
皮
革
圭
Hình ảnh:

Phân tích từ 擦皮鞋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đánh giày
Ví dụ (3)
爸爸坐在门口擦皮鞋。
Bố ngồi trước cửa lau giày da.
Dad is sitting by the door polishing leather shoes.
他用软布擦皮鞋。
Anh ấy dùng khăn mềm lau giày da.
He wipes his leather shoes with a soft cloth.
出门前别忘了擦皮鞋。
Trước khi ra ngoài đừng quên lau giày da.
Don't forget to polish your leather shoes before going out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây