ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凉鞋
liángxié
Dép xăng đan
Hán việt: lương hài
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi giày dép da có quai thoáng khí (鞋 - hài: bộ Cách 革 và chữ Khuê 圭) mang lại cảm giác mát mẻ dễ chịu như làn gió lành (凉 - lương: bộ Băng 冫 và chữ Kinh 京) trong ngày hè oi ả chính là "dép xăng đan" (凉鞋).

Thành phần cấu tạo

凉鞋
liángxié
Dép xăng đan
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dép xăng đan
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天chuān穿liángxié凉鞋hěn很shūfu舒服。
Mùa hè đi dép xăng đan rất thoải mái.
Wearing sandals in the summer is very comfortable.
tā她mǎi买le了yì一shuāng双báisè白色liángxié凉鞋。
Cô ấy mua một đôi dép xăng đan màu trắng.
She bought a pair of white sandals.
liángxié凉鞋bú不shìhé适合xiàxuětiān下雪天chuān穿。
Dép xăng đan không phù hợp để đi ngày tuyết.
Sandals are not suitable for snowy days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây