凉鞋
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi giày dép da có quai thoáng khí (鞋 - hài: bộ Cách 革 và chữ Khuê 圭) mang lại cảm giác mát mẻ dễ chịu như làn gió lành (凉 - lương: bộ Băng 冫 và chữ Kinh 京) trong ngày hè oi ả chính là "dép xăng đan" (凉鞋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dép xăng đan
Ví dụ (3)
夏天穿凉鞋很舒服。
Mùa hè đi dép xăng đan rất thoải mái.
Wearing sandals in the summer is very comfortable.
她买了一双白色凉鞋。
Cô ấy mua một đôi dép xăng đan màu trắng.
She bought a pair of white sandals.
凉鞋不适合下雪天穿。
Dép xăng đan không phù hợp để đi ngày tuyết.
Sandals are not suitable for snowy days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây