ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热搜
rèsōu
Chủ đề tìm kiếm nóng
Hán việt: nhiệt sưu
—

Gợi nhớ

Từ "热搜" (rèsōu) mang nghĩa "Chủ đề tìm kiếm nóng", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜).

Thành phần cấu tạo

热搜
rèsōu
Chủ đề tìm kiếm nóng
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ đề tìm kiếm nóng
Ví dụ (3)
tā他píngshí平时zài在wēixìn微信qún群lǐ里zǒngshì总是mòmò默默qiánshuǐ潜水,hěn很shǎo少zhǔdòng主动fāyán发言。
Bình thường trong nhóm WeChat anh ấy luôn âm thầm tàu ngầm (chỉ xem không bình luận), rất ít khi chủ động phát biểu (Chủ đề tìm kiếm nóng).
He usually just lurks silently in the WeChat group and rarely speaks up.
jīntiān今天qún群lǐ里tǎolùn讨论de的huàtí话题tài太rènao热闹le了,lián连píngshí平时chángqī长期qiánshuǐ潜水de的lǎo老tóngxué同学dōu都chūlái出来shuōhuà说话le了。
Chủ đề thảo luận trong nhóm hôm nay sôi nổi đến mức ngay cả những người bạn cũ thường ngày chuyên tàu ngầm (chỉ xem không bình luận) cũng phải lên tiếng (Chủ đề tìm kiếm nóng).
The topic discussed in the group today was so lively that even old classmates who normally lurk all the time came out to chat.
suīrán虽然yǒu有hěn很duō多fěnsī粉丝xíguàn习惯qiánshuǐ潜水,dàn但měi每piān篇tiězi帖子de的yuèdú阅读liàng量dōu都hěn很gāo高。
Tuy có nhiều người theo dõi có thói quen tàu ngầm (chỉ xem không bình luận), nhưng lượt đọc của mỗi bài đăng đều rất cao (Chủ đề tìm kiếm nóng).
Although many followers are used to lurking, the view count on every post is very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây