ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜救
sōujiù
tìm kiếm cứu nạn
Hán việt: sưu cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搜救" (sōujiù) mang nghĩa "tìm kiếm cứu nạn", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 救 (jiù - cứu): "cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

搜救
sōujiù
tìm kiếm cứu nạn
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm cứu nạn
Ví dụ (5)
jiùyuánduì救援队zhèngzài正在quánlì全力sōujiù搜救shīzōng失踪rényuán人员。
Đội cứu hộ đang dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn những người mất tích.
The rescue team is doing everything possible to search for and rescue the missing people.
sōujiù搜救gōngzuò工作yīnwèi因为èliè恶劣de的tiānqì天气ér而bèipò被迫zàntíng暂停。
Công tác tìm kiếm cứu nạn bị buộc phải tạm dừng do thời tiết khắc nghiệt.
The search and rescue operation was forced to suspend because of the severe weather.
zhíshēngjī直升机cānyù参与le了hǎi海shàng上de的sōujiù搜救xíngdòng行动。
Trực thăng đã tham gia vào chiến dịch tìm kiếm cứu nạn trên biển.
Helicopters took part in the maritime search and rescue operation.
jīngguò经过liǎngtiān两天de的sōujiù搜救,tāmen他们zhōngyú终于zhǎodào找到le了xìngcúnzhě幸存者。
Sau hai ngày tìm kiếm cứu nạn, họ cuối cùng đã tìm thấy những người sống sót.
After two days of search and rescue, they finally found the survivors.
dāngdì当地zhèngfǔ政府lìjí立即qǐdòng启动le了yìngjí应急sōujiù搜救fāng'àn方案。
Chính quyền địa phương đã lập tức khởi động phương án tìm kiếm cứu nạn khẩn cấp.
The local government immediately launched an emergency search and rescue plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây