ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
救
jiù
cứu, cứu vớt, giải cứu, giúp đỡ (thoát khỏi nguy nan).
Hán việt: cứu
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
11
辆
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

救
jiù
cứu, giải cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu, cứu vớt, giải cứu, giúp đỡ (thoát khỏi nguy nan).
Ví dụ (5)
kuài快lái来rén人a啊,jiùmìng救命a啊!
Mau có người đến đây, cứu mạng với!
Someone, quick! Help!
xiāofángyuán消防员cóng从dàhuǒ大火zhōng中jiùchū救出le了nà那gè个háizi孩子。
Lính cứu hỏa đã cứu đứa bé đó ra khỏi đám cháy lớn.
The firefighter rescued the child from the fire.
yīshēng医生zhèngzài正在quánlì全力qiǎngjiù抢救bìngrén病人。
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân.
The doctors are doing everything they can to save the patient.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法wǎnjiù挽救zhè这jiā家gōngsī公司。
Chúng ta phải nghĩ cách cứu vãn công ty này.
We need to find a way to save this company.
tā他zài在hé河lǐ里jiù救le了yí一gè个luòshuǐ落水de的rén人。
Anh ấy đã cứu một người rơi xuống nước ở dưới sông.
He saved a drowning person in the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây