臼
ノ丨一フ一一
6
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc cối đá đục rỗng lòng ở giữa với các khấc giữ quanh thành để giã tróc vỏ hạt thóc, chính là cái cối giã gạo (臼).
Thành phần cấu tạo
臼
Cái cối giã gạo
臼
Bộ Cữu
Hình cái cối đá có lỗ trũng ở giữa
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái cối giã gạo
Ví dụ (5)
以前的人们用木杵和石臼来舂米。
Người xưa dùng chày gỗ và cối đá để giã gạo.
People in the past used a wooden pestle and a stone mortar to pound rice.
奶奶还在用老式的石臼捣大蒜。
Bà nội vẫn đang dùng chiếc cối đá kiểu cũ để giã tỏi.
Grandma still uses an old-fashioned stone mortar to crush garlic.
他们两人有着杵臼之交,非常信任彼此。
Hai người họ có tình bạn chày cối (tình bạn gắn bó sâu sắc từ thuở hàn vi), vô cùng tin tưởng lẫn nhau.
The two of them share a friendship forged through humble times and trust each other deeply.
我的右边有一颗臼齿蛀掉了。
Một chiếc răng cối (răng hàm) bên phải của tôi bị sâu rồi.
I have a decayed molar on the right side.
他在打篮球时不小心肩膀脱臼了。
Anh ấy không cẩn thận bị trật khớp (trật cối xương) vai khi chơi bóng rổ.
He accidentally dislocated his shoulder while playing basketball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây