ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咎
jiù
lỗi lầm, trách nhiệm
Hán việt: cữu
ノフ丶丨丶丨フ一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi người bước đi một nơi (处) lại còn mở miệng (口) cãi vã đổ thừa cho nhau, tất sẽ sinh ra lỗi lầm và trách nhiệm (咎).

Thành phần cấu tạo

咎
jiù
lỗi lầm, trách nhiệm
处
Chữ Xử
Bước chân đi ngược hướng nhau (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng buông lời trách móc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗi lầm, trách nhiệm
Ví dụ (5)
zhǐyào只要nǐ你kěn肯gǎi改guò过,wǒmen我们jiù就kěyǐ可以jì既wǎng往bú不jiù咎。
Chỉ cần bạn chịu sửa đổi, chúng tôi có thể bỏ qua những lỗi lầm trong quá khứ.
As long as you are willing to mend your ways, we can let bygones be bygones.
tā他luòde落得jīntiān今天de的xiàchǎng下场,wánquán完全shì是jiù咎yóu由zìqǔ自取。
Anh ta rơi vào kết cục ngày hôm nay hoàn toàn là do tự chuốc lấy hậu quả.
He has only himself to blame for ending up where he is today.
shìgù事故fāshēng发生hòu后,jīnglǐ经理juédìng决定yǐn引jiù咎cízhí辞职。
Sau khi sự cố xảy ra, giám đốc đã quyết định nhận trách nhiệm và từ chức.
After the accident, the manager decided to resign and take responsibility.
zhè这gè个xiàngmù项目shībài失败le了,zuòwéi作为fùzérén负责人,nǐ你nán难cí辞qí其jiù咎。
Dự án này thất bại rồi, với tư cách là người phụ trách, bạn khó lòng chối bỏ trách nhiệm.
The project has failed, and as the person in charge, you cannot escape blame.
búyào不要zǒngshì总是bǎ把shībài失败guījiù归咎yú于kèguān客观yuányīn原因。
Đừng luôn đổ lỗi thất bại cho những nguyên nhân khách quan.
Don't always blame failure on external factors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây