咎
ノフ丶丨丶丨フ一
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi người bước đi một nơi (处) lại còn mở miệng (口) cãi vã đổ thừa cho nhau, tất sẽ sinh ra lỗi lầm và trách nhiệm (咎).
Thành phần cấu tạo
咎
lỗi lầm, trách nhiệm
处
Chữ Xử
Bước chân đi ngược hướng nhau (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng buông lời trách móc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lỗi lầm, trách nhiệm
Ví dụ (5)
只要你肯改过,我们就可以既往不咎。
Chỉ cần bạn chịu sửa đổi, chúng tôi có thể bỏ qua những lỗi lầm trong quá khứ.
As long as you are willing to mend your ways, we can let bygones be bygones.
他落得今天的下场,完全是咎由自取。
Anh ta rơi vào kết cục ngày hôm nay hoàn toàn là do tự chuốc lấy hậu quả.
He has only himself to blame for ending up where he is today.
事故发生后,经理决定引咎辞职。
Sau khi sự cố xảy ra, giám đốc đã quyết định nhận trách nhiệm và từ chức.
After the accident, the manager decided to resign and take responsibility.
这个项目失败了,作为负责人,你难辞其咎。
Dự án này thất bại rồi, với tư cách là người phụ trách, bạn khó lòng chối bỏ trách nhiệm.
The project has failed, and as the person in charge, you cannot escape blame.
不要总是把失败归咎于客观原因。
Đừng luôn đổ lỗi thất bại cho những nguyên nhân khách quan.
Don't always blame failure on external factors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây