ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疚
jiù
áy náy, cảm thấy có lỗi
Hán việt: cứu
丶一ノ丶一ノフ丶
8
—

Gợi nhớ

Căn bệnh trong lòng (疒) cứ day dứt suốt thời gian dài lâu (久) vì trót làm sai là nỗi ăn năn, áy náy (疚).

Thành phần cấu tạo

疚
jiù
áy náy, cảm thấy có lỗi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:áy náy, cảm thấy có lỗi
Ví dụ (3)
méi没néng能bāng帮shàng上máng忙,tā他xīnlǐ心里gǎndào感到hěn很nèijiù内疚。
Không giúp được gì, trong lòng anh ấy cảm thấy rất áy náy.
Unable to help, he felt very guilty in his heart.
tā他de的liǎn脸shàng上liúlù流露chū出kuìjiù愧疚de的biǎoqíng表情。
Trên mặt anh ấy bộc lộ ra nét mặt hổ thẹn áy náy.
A expression of guilt showed on his face.
nèijiù内疚gǎn感cùshǐ促使tā他shàngqián上前dàoqiàn道歉。
Cảm giác áy náy thúc đẩy anh ấy tiến lên xin lỗi.
Sense of guilt prompted him to apologize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây