ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感到内疚
gǎndào nèijiù
cảm thấy tội lỗi, áy náy
Hán việt: cảm đáo nội cứu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "感到内疚" (gǎndào nèijiù) mang nghĩa "cảm thấy tội lỗi, áy náy", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 到 (dào - đáo): "đến" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 疚 (jiù - cứu): "áy náy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 疚: Căn bệnh trong lòng (疒) cứ day dứt suốt thời gian dài lâu (久) vì trót làm sai là nỗi ăn năn, áy náy (疚).

Thành phần cấu tạo

感到内疚
gǎndào nèijiù
cảm thấy tội lỗi, áy náy
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
疚
jiù • cứu
áy náy
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cảm thấy tội lỗi, áy náy
Ví dụ (2)
méi没néng能bāng帮shàng上tā他de的máng忙,wǒ我xīnlǐ心里gǎndào感到hěn很nèijiù内疚。
Không giúp được anh ấy, trong lòng tôi cảm thấy rất áy náy.
I felt very guilty for not being able to help him.
sāhuǎng撒谎zhīhòu之后,tā他yìzhí一直juéde觉得hěn很nèijiù内疚。
Sau khi nói dối, anh ấy luôn cảm thấy tội lỗi.
After lying, he kept feeling very guilty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây