感到内疚
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "感到内疚" (gǎndào nèijiù) mang nghĩa "cảm thấy tội lỗi, áy náy", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 到 (dào - đáo): "đến" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 疚 (jiù - cứu): "áy náy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 疚: Căn bệnh trong lòng (疒) cứ day dứt suốt thời gian dài lâu (久) vì trót làm sai là nỗi ăn năn, áy náy (疚).
Thành phần cấu tạo
感到内疚
cảm thấy tội lỗi, áy náy
感
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
到
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
内
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
疚
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cảm thấy tội lỗi, áy náy
Ví dụ (2)
没能帮上他的忙,我心里感到很内疚。
Không giúp được anh ấy, trong lòng tôi cảm thấy rất áy náy.
I felt very guilty for not being able to help him.
撒谎之后,他一直觉得很内疚。
Sau khi nói dối, anh ấy luôn cảm thấy tội lỗi.
After lying, he kept feeling very guilty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây