ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内疚
nèijiù
Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Hán việt: nội cứu
点
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "内疚" (nèijiù) mang nghĩa "Cảm thấy tội lỗi, ân hận", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 疚 (jiù - cứu): "áy náy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 疚: Căn bệnh trong lòng (疒) cứ day dứt suốt thời gian dài lâu (久) vì trót làm sai là nỗi ăn năn, áy náy (疚).

Thành phần cấu tạo

内疚
nèijiù
Cảm thấy tội lỗi, ân hận
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
疚
jiù • cứu
áy náy
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Ví dụ (5)
wǒ我wàng忘le了tā他de的shēngrì生日,xīnlǐ心里hěn很nèijiù内疚。
Tôi quên sinh nhật của anh ấy nên trong lòng rất áy náy.
I forgot his birthday and felt very guilty.
tā她yīnwèi因为shuōcuò说错huà话gǎndào感到nèijiù内疚。
Cô ấy cảm thấy áy náy vì nói sai.
She felt guilty for saying the wrong thing.
tā他yìzhí一直wèi为nà那jiàn件shì事nèijiù内疚。
Anh ấy vẫn luôn áy náy vì việc đó.
He has always felt guilty about that matter.
wǒ我wàng忘le了tā他de的shēngrì生日,xīnlǐ心里hěn很nèijiù内疚。
Tôi quên sinh nhật của anh ấy nên trong lòng rất áy náy.
I forgot his birthday and felt very guilty.
tā她yīnwèi因为shuōcuò说错huà话gǎndào感到nèijiù内疚。
Cô ấy cảm thấy áy náy vì nói sai.
She felt guilty for saying the wrong thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây