韭
丨一一一丨一一一一
9
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những chiếc lá dài xanh mướt mọc vươn lên đều đặn từ mặt đất (一) dù cắt đi lại mọc tiếp chính là bụi rau hẹ (韭).
Thành phần cấu tạo
韭
Rau hẹ
韭
Bộ Cửu
Hình cây rau hẹ mọc trên mặt đất
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rau hẹ
Ví dụ (5)
我喜欢吃韭菜猪肉饺子。
Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn và rau hẹ.
I like pork and chive dumplings.
韭菜炒鸡蛋是一道美味的家常菜。
Rau hẹ xào trứng là một món ăn gia đình ngon miệng.
Scrambled eggs with Chinese chives is a delicious home-style dish.
春天的韭菜最嫩,味道也最好。
Rau hẹ vào mùa xuân là non nhất, hương vị cũng ngon nhất.
Chinese chives are most tender in spring, and they taste the best then as well.
请去市场买一把韭菜回来。
Hãy đi chợ mua một bó rau hẹ về đây.
Please go to the market and buy a bunch of Chinese chives.
爷爷在后院的菜园里种了一些韭菜。
Ông nội đã trồng một ít rau hẹ trong vườn rau ở sân sau.
Grandpa planted some Chinese chives in the vegetable garden in the backyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây