ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灸
jiǔ
dùng nhiệt/ngải cứu để trị bệnh
Hán việt: cứu
ノフ丶丶ノノ丶
7
—

Gợi nhớ

Dùng ngọn lửa (火) hơ ngải cứu áp lên huyệt đạo trong thời gian dài lâu (久) để trị bệnh gọi là phép cứu ngải (灸).

Thành phần cấu tạo

灸
jiǔ
dùng nhiệt/ngải cứu để trị bệnh
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:dùng nhiệt/ngải cứu để trị bệnh
Ví dụ (5)
lǎozhōngyī老中医yòng用ài艾cǎo草wèi为bìngrén病人jiǔ灸xuéwèi穴位。
Bác sĩ đông y dùng ngải cứu để hơ huyệt vị cho bệnh nhân.
The traditional Chinese doctor applied moxibustion on acupoints with moxa.
jiǔ灸fǎ法nénggòu能够wēn温tōng通jīng经luò络。
Phương pháp cứu có thể làm ấm thông kinh lạc.
Moxibustion can warm and clear the meridians.
bèibù背部shòuliáng受凉hòu后,jiǔ灸yì一jiǔ灸shūfu舒服duō多le了。
Sau khi lưng bị nhiễm lạnh, hơ ngải cứu một chút dễ chịu hơn nhiều.
After the back caught a cold, applying moxibustion felt much better.
zhēn针yǔ与jiǔ灸jiéhé结合zhìliáo治疗xiàoguǒ效果gènghǎo更好。
Châm và cứu kết hợp lại điều trị hiệu quả tốt hơn.
Combining acupuncture and moxibustion gives better treatment results.
ài艾jiǔ灸shì是zhōngguó中国chuántǒng传统zhōng中yīxué医学de的tèsè特色。
Cứu ngải là đặc sắc của y học cổ truyền Trung Quốc.
Moxibustion is a feature of traditional Chinese medicine.
2
Danh từ
Nghĩa:phép cứu trong moxibustion/y học cổ truyền

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây