玖
一一丨一ノフ丶
7
—
Gợi nhớ
Viên ngọc quý màu đen (王) giữ được vẻ đẹp bền lâu vĩnh cửu (久) được dùng để viết chữ số chín đại tự là Cửu (玖).
Thành phần cấu tạo
玖
Cửu
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cửu
Ví dụ (3)
在支票上写金额时,九要写成大写的“玖”。
Khi ghi số tiền trên séc, số chín (九) phải viết thành chữ số viết hoa là "Cửu" (玖).
When writing the amount on a check, the number nine must be written in its formal Chinese character form '玖'.
收据上的大写金额是人民币玖佰元整。
Số tiền viết bằng chữ trên biên lai là nhân dân tệ chín trăm tệ chẵn.
The amount in words on the receipt is nine hundred yuan RMB exact.
“玖”字在古代是指一种像玉一样的黑色石头。
Chữ "Cửu" (玖) thời cổ đại dùng để chỉ một loại đá đen giống như ngọc.
The character "Jiu" (玖) in ancient times referred to a black jade-like stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây