九
ノフ
2
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九).
Thành phần cấu tạo
九
số chín, chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
Hình ảnh:


Từ ghép (6)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:số chín (9).
Ví dụ (5)
九是中国人喜欢的数字。
Số 9 là con số mà người Trung Quốc yêu thích.
Nine is a number that Chinese people like.
现在是早上九点整。
Bây giờ là 9 giờ sáng đúng.
It is exactly nine o'clock in the morning now.
这件衣服只要九十九块钱。
Bộ quần áo này chỉ có giá 99 tệ thôi.
This piece of clothing costs only ninety-nine yuan.
他是九月九号出生的。
Anh ấy sinh vào ngày 9 tháng 9.
He was born on September 9th.
九牛一毛。
Chín con trâu mất một sợi lông (thành ngữ: chỉ số lượng quá nhỏ bé, không đáng kể).
A drop in the ocean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây