ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
九十度
jiǔshí dù
Chín mươi độ
Hán việt: cửu thập độ
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "九十度" (jiǔshí dù) mang nghĩa "Chín mươi độ", kết hợp bởi 九 (jiǔ - cửu): "số chín" + 十 (shí - thập): "số mười" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 九: Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

九十度
jiǔshí dù
Chín mươi độ
九
jiǔ • cửu
số chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chín mươi độ
Ví dụ (3)
zhè这gè个jiǎo角shì是jiǔshí九十dù度。
Góc này là chín mươi độ.
This angle is ninety degrees.
qǐng请bǎ把shǒubì手臂tái抬dào到jiǔshídù九十度。
Vui lòng nâng cánh tay lên chín mươi độ.
Please raise your arm to ninety degrees.
shuǐwēn水温dádào达到jiǔshí九十dù度shí时yào要xiǎoxīn小心。
Khi nhiệt độ nước đạt chín mươi độ cần cẩn thận.
Be careful when the water temperature reaches ninety degrees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây