ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
九霄云外
jiǔ xiāo yún wài
Ngoài chín tầng trời
Hán việt: cửu tiêu vân ngoại
—

Gợi nhớ

Từ "九霄云外" (jiǔ xiāo yún wài) mang nghĩa "Ngoài chín tầng trời", kết hợp bởi 九 (jiǔ - cửu): "số chín" + 霄 (xiāo - tiêu): "Bầu trời" + 云 (yún - vân): "mây" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 九: Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九). • Chữ 霄: Phía trên những tầng mưa gió (雨) nơi vạn vật nhỏ bé dần khi nhìn từ dưới lên (肖) chính là chín tầng mây và bầu trời (霄). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

九霄云外
jiǔ xiāo yún wài
Ngoài chín tầng trời
九
jiǔ • cửu
số chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
霄
xiāo • tiêu
Bầu trời
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Ngoài chín tầng trời
Ví dụ (3)
tīng听le了yīnyuè音乐,tā他bǎ把fánnǎo烦恼pāo抛dào到le了jiǔxiāoyúnwài九霄云外。
Nghe nhạc xong, anh ấy đã quẳng hết mọi phiền muộn ra sau đầu (lên chín tầng mây).
After listening to music, he cast his worries to the winds.
yí一kàndào看到hǎochī好吃de的,tā他jiù就bǎ把jiǎnféi减肥jìhuà计划wàng忘dào到jiǔxiāoyúnwài九霄云外le了。
Vừa nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ta đã quên béng kế hoạch giảm cân đi đâu mất tiêu.
The moment he saw delicious food, he completely forgot about his diet plan.
tū突lái来de的hǎo好xiāoxi消息ràng让tā他bǎ把gāngcái刚才de的wěiqu委屈pāo抛dào到le了jiǔxiāoyúnwài九霄云外。
Tin vui bất chợt đã khiến anh ấy quẳng hết sự uất ức vừa rồi đi mất.
The sudden good news made him cast aside the grievance he had felt just moments ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây