九霄云外
—
Gợi nhớ
Từ "九霄云外" (jiǔ xiāo yún wài) mang nghĩa "Ngoài chín tầng trời", kết hợp bởi 九 (jiǔ - cửu): "số chín" + 霄 (xiāo - tiêu): "Bầu trời" + 云 (yún - vân): "mây" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 九: Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九). • Chữ 霄: Phía trên những tầng mưa gió (雨) nơi vạn vật nhỏ bé dần khi nhìn từ dưới lên (肖) chính là chín tầng mây và bầu trời (霄). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 九霄云外
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Phó từ
Nghĩa:Ngoài chín tầng trời
Ví dụ (3)
听了音乐,他把烦恼抛到了九霄云外。
Nghe nhạc xong, anh ấy đã quẳng hết mọi phiền muộn ra sau đầu (lên chín tầng mây).
After listening to music, he cast his worries to the winds.
一看到好吃的,他就把减肥计划忘到九霄云外了。
Vừa nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ta đã quên béng kế hoạch giảm cân đi đâu mất tiêu.
The moment he saw delicious food, he completely forgot about his diet plan.
突来的好消息让他把刚才的委屈抛到了九霄云外。
Tin vui bất chợt đã khiến anh ấy quẳng hết sự uất ức vừa rồi đi mất.
The sudden good news made him cast aside the grievance he had felt just moments ago.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây