霄
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phía trên những tầng mưa gió (雨) nơi vạn vật nhỏ bé dần khi nhìn từ dưới lên (肖) chính là chín tầng mây và bầu trời (霄).
Thành phần cấu tạo
霄
Bầu trời, thiên đường
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bầu trời, thiên đường
Ví dụ (3)
飞机飞上云霄。
Máy bay bay lên tầng mây trời.
The airplane flew up into the clouds.
歌声响彻九霄。
Tiếng hát vang tận trời cao.
The singing resounded through the highest heavens.
他志在云霄。
Chí hướng của anh ấy ở tận trời cao.
His ambitions reach the skies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây