ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霄
xiāo
Bầu trời, thiên đường
Hán việt: tiêu
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phía trên những tầng mưa gió (雨) nơi vạn vật nhỏ bé dần khi nhìn từ dưới lên (肖) chính là chín tầng mây và bầu trời (霄).

Thành phần cấu tạo

霄
xiāo
Bầu trời, thiên đường
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bầu trời, thiên đường
Ví dụ (3)
fēijī飞机fēi飞shàng上yúnxiāo云霄。
Máy bay bay lên tầng mây trời.
The airplane flew up into the clouds.
gēshēng歌声xiǎng响chè彻jiǔ九xiāo霄。
Tiếng hát vang tận trời cao.
The singing resounded through the highest heavens.
tā他zhì志zài在yúnxiāo云霄。
Chí hướng của anh ấy ở tận trời cao.
His ambitions reach the skies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây