嚣
丨フ一丨フ一一ノ丨フノ丶丨フ一丨フ一
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bốn cái miệng (口) vây quanh một cái đầu (页) cùng lúc lớn tiếng tranh cãi tạo nên cảnh tượng vô cùng ồn ào, huyên náo (嚣).
Thành phần cấu tạo
嚣
Ồn ào, huyên náo
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (phía giữa)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
市场里十分喧嚣。
Trong chợ rất ồn ào.
The market is very noisy and bustling.
他远离嚣闹的城市。
Anh ấy rời xa thành phố huyên náo.
He stays far away from the noisy city.
夜晚的街道依然嚣声不断。
Đường phố ban đêm vẫn ồn ào không dứt.
The streets at night are still filled with incessant clamor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây