ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嚣张
xiāo zhāng
Kiêu ngạo
Hán việt: hiêu trương
—

Gợi nhớ

Từ "嚣张" (xiāo zhāng) mang nghĩa "Kiêu ngạo", kết hợp bởi 嚣 (xiāo - hiêu): "Ồn ào" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嚣: Bốn cái miệng (口) vây quanh một cái đầu (页) cùng lúc lớn tiếng tranh cãi tạo nên cảnh tượng vô cùng ồn ào, huyên náo (嚣). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

嚣张
xiāo zhāng
Kiêu ngạo
嚣
xiāo • hiêu
Ồn ào
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (phía giữa)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo
Ví dụ (3)
fěitú匪徒qìyànxiāozhāng气焰嚣张,gōngrán公然fǎnkàng反抗jǐngfāng警方de的jūbǔ拘捕。
Bọn cướp thái độ kiêu ngạo hung hăng, công nhiên phản kháng lại sự bắt giữ của cảnh sát.
The bandits were blatantly arrogant and openly resisted arrest by the police.
tā他yīnwèi因为yǒu有hòutái后台zhīchí支持,suǒyǐ所以zài在gōngsī公司lǐ里zuòshì做事shífēn十分xiāozhāng嚣张。
Anh ta vì có người chống lưng phía sau nên làm việc trong công ty vô cùng hống hách.
Because he has powerful backing, he acts very arrogantly in the company.
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能gūxī姑息zhè这zhǒng种xiāozhāng嚣张de的xíngwéi行为。
Chúng ta tuyệt đối không thể dung túng cho hành vi ngang ngược hống hách này.
We must never tolerate such brazen and arrogant behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây