ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主张
zhǔzhāng
chủ trương, tán thành, ủng hộ, đề xướng.
Hán việt: chủ trương
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "主张" (zhǔzhāng) mang nghĩa "chủ trương", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

主张
zhǔzhāng
chủ trương
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chủ trương, tán thành, ủng hộ, đề xướng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhǔzhāng主张hépíng和平jiějué解决zhēngduān争端。
Chúng tôi chủ trương giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.
We advocate resolving disputes peacefully.
tā他yíguàn一贯zhǔzhāng主张qínjiǎn勤俭jiéyuē节约。
Anh ấy trước sau như một luôn chủ trương cần kiệm tiết kiệm.
He has consistently advocated diligence and frugality.
wǒ我bù不zhǔzhāng主张yòng用bàolì暴力jiějué解决wèntí问题。
Tôi không tán thành việc dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.
I do not advocate using violence to solve problems.
zhuānjiā专家zhǔzhāng主张duō多chī吃shūcài蔬菜shuǐguǒ水果。
Các chuyên gia chủ trương (khuyên) nên ăn nhiều rau quả.
Experts advocate eating more vegetables and fruits.
gōngsī公司zhǔzhāng主张shíxíng实行rénxìnghuà人性化guǎnlǐ管理。
Công ty chủ trương thực hiện quản lý nhân văn.
The company advocates implementing people-oriented management.
2
danh từ
Nghĩa:chủ trương, quan điểm, chủ kiến, lập trường.
Ví dụ (5)
zhè这shì是dàjiā大家gòngtóng共同de的zhǔzhāng主张。
Đây là chủ trương chung của mọi người.
This is the shared position of everyone.
tā他zhè这gè个rén人hěn很méi没zhǔzhāng主张,zǒng总tīng听biérén别人de的。
Anh ta là người rất không có chủ kiến, toàn nghe theo người khác.
He has no mind of his own and always goes along with what others say.
liǎng两pài派zài在zhèngzhì政治zhǔzhāng主张shàng上yǒu有hěn很dà大de的fēnqí分歧。
Hai phe phái có sự bất đồng lớn về chủ trương chính trị.
The two factions have major differences in their political views.
wǒmen我们yào要jiānchí坚持zìjǐ自己de的hélǐ合理zhǔzhāng主张。
Chúng ta phải kiên trì với những quan điểm hợp lý của mình.
We must stick to our own reasonable position.
māma妈妈yǒu有tā她zìjǐ自己de的yí一tào套jiàoyù教育zhǔzhāng主张。
Mẹ có một bộ quan điểm giáo dục của riêng mình.
Mom has her own set of ideas about education.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây