ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自作主张
zì zuò zhǔ zhāng
đưa ra quyết định của riêng mình
Hán việt: tự tác chủ trương
—

Gợi nhớ

Từ "自作主张" (zì zuò zhǔ zhāng) mang nghĩa "đưa ra quyết định của riêng mình", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 作 (zuò - tác): "làm" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

自作主张
zì zuò zhǔ zhāng
đưa ra quyết định của riêng mình
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đưa ra quyết định của riêng mình
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事guānxi关系zhòngdà重大,nǐ你bù不néng能zìzuòzhǔzhāng自作主张。
Chuyện này liên quan trọng đại, bạn không thể tự ý quyết định.
This matter is of great importance; you cannot act on your own initiative.
tā他méi没jīngguò经过jīnglǐ经理tóngyì同意jiù就zìzuòzhǔzhāng自作主张xiūgǎi修改le了fāng'àn方案。
Anh ta chưa được sự đồng ý của giám đốc đã tự ý sửa đổi phương án.
He modified the plan on his own without the manager's approval.
jìrán既然nǐ你zìzuòzhǔzhāng自作主张zuòchū做出le了xuǎnzé选择,jiù就yào要chéngdān承担xiāngyìng相应de的hòuguǒ后果。
Nếu bạn đã tự ý đưa ra lựa chọn, bạn phải gánh chịu hậu quả tương ứng.
Since you made the choice on your own authority, you must bear the corresponding consequences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây