ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扩张
kuòzhāng
khuyếch trương, mở rộng, bành trướng (lãnh thổ, thế lực), giãn nở (mạch máu).
Hán việt: khuếch trương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "扩张" (kuòzhāng) mang nghĩa "bành trướng", kết hợp bởi 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

扩张
kuòzhāng
bành trướng
扩
kuò • khuếch
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyếch trương, mở rộng, bành trướng (lãnh thổ, thế lực), giãn nở (mạch máu).
Ví dụ (5)
lìshǐ历史shàng上,gāi该dìguó帝国búduàn不断xiàng向wài外kuòzhāng扩张lǐngtǔ领土。
Trong lịch sử, đế quốc này không ngừng bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
Historically, the empire continually expanded its territory outward.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在xùnsù迅速kuòzhāng扩张qí其hǎiwài海外yèwù业务。
Công ty này đang nhanh chóng mở rộng (khuyếch trương) nghiệp vụ ở hải ngoại.
The company is rapidly expanding its overseas business.
rèzhànglěngsuō热胀冷缩shì是wùtǐ物体shòurè受热kuòzhāng扩张、shòu受lěng冷shōusuō收缩de的xiànxiàng现象。
Nhiệt trướng lãnh co là hiện tượng vật thể gặp nóng thì giãn nở, gặp lạnh thì co lại.
Thermal expansion and contraction is the phenomenon in which objects expand when heated and contract when cooled.
zhè这zhǒng种yào药yǒu有kuòzhāng扩张xuèguǎn血管de的zuòyòng作用。
Loại thuốc này có tác dụng làm giãn nở mạch máu.
This medicine has the effect of dilating blood vessels.
mángmù盲目kuòzhāng扩张kěnéng可能huì会dǎozhì导致zījīn资金liànduànliè链断裂。
Mở rộng (quy mô) một cách mù quáng có thể dẫn đến đứt gãy chuỗi vốn.
Blind expansion may lead to a break in the capital chain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây