ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
东张西望
dōngzhāngxīwàng
nhìn dáo dác, nhìn ngang ngó dọc, ngó nghiêng, nhìn đông nhìn tây.
Hán việt: đông trương tây vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "东张西望" (dōngzhāngxīwàng) mang nghĩa "nhìn quanh", kết hợp bởi 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

东张西望
dōngzhāngxīwàng
nhìn quanh
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn dáo dác, nhìn ngang ngó dọc, ngó nghiêng, nhìn đông nhìn tây.
Ví dụ (5)
shàngkè上课shí时yào要zhuānxīn专心tīngjiǎng听讲,búyào不要dōngzhāngxīwàng东张西望。
Khi lên lớp phải chăm chú nghe giảng, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
Pay close attention in class, and don't look around distractedly.
tā他zài在rénqún人群zhōng中dōngzhāngxīwàng东张西望,hǎoxiàng好像zài在zhǎo找shénme什么rén人。
Anh ấy nhìn dáo dác trong đám đông, dường như đang tìm ai đó.
He kept looking around in the crowd, as if searching for someone.
nà那gè个mòshēngrén陌生人zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口dōngzhāngxīwàng东张西望,xíng形jì迹kěyí可疑。
Người lạ mặt kia cứ ngó nghiêng trước cổng khu dân cư, hành tung đáng ngờ.
That stranger was looking around at the entrance to the residential compound, acting suspiciously.
guò过mǎlù马路shí时yào要xiǎoxīn小心,búyào不要dōngzhāngxīwàng东张西望。
Khi qua đường phải cẩn thận, đừng có nhìn ngang ngó dọc.
Be careful when crossing the street, and don't look around distractedly.
tā他yìbiān一边zǒulù走路yìbiān一边dōngzhāngxīwàng东张西望,jiéguǒ结果zhuàngdào撞到le了shù树shàng上。
Anh ấy vừa đi vừa ngó nghiêng, kết quả đâm sầm vào cái cây.
He was looking around while walking and ended up bumping into a tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây