ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫嚣
jiào xiāo
gào thét, kêu gào
Hán việt: khiếu hiêu
—

Gợi nhớ

Từ "叫嚣" (jiào xiāo) nghĩa là "gào thét, kêu gào", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 嚣 (xiāo): Ồn ào.

Thành phần cấu tạo

叫嚣
jiào xiāo
gào thét, kêu gào
口
丩
页

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gào thét, kêu gào
Ví dụ (3)
qīnlüèzhě侵略者zài在biānjìng边境fēngkuáng疯狂jiàoxiāo叫嚣,qǐtú企图tiāoqǐ挑起zhànzhēng战争。
Kẻ xâm lược điên cuồng gào thét đe dọa ở biên giới, âm mưu khơi mào chiến tranh.
The invaders clamored wildly at the border in an attempt to provoke a war.
dǎitú歹徒shǒuchí手持wǔqì武器,xiàngzhe向着wéiguān围观de的qúnzhòng群众dàshēng大声jiàoxiāo叫嚣。
Tên côn đồ tay cầm vũ khí, gào thét hung hăng với đám đông vây xem.
Holding a weapon, the thug shouted aggressively at the onlookers.
wúlùn无论dírén敌人rúhé如何jiàoxiāo叫嚣,wǒmen我们dōu都juébù决不tuǒxié妥协。
Cho dù kẻ thù gào thét đe dọa thế nào, chúng ta cũng quyết không thỏa hiệp.
No matter how the enemy clamors and blusters, we will never compromise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây