叫卖
HSK 6 (Từ vựng đời sống/Văn hóa)
Động từ
Gợi nhớ
Từ "叫卖" (jiàomài) nghĩa là "Rao bán", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 卖 (mài): bán.
Thành phần cấu tạo
叫卖
Rao bán
口
丩
十
买
Hình ảnh:

Phân tích từ 叫卖
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rao bán, rao hàng (kêu to để mời người mua).
Ví dụ (5)
他在街上大声叫卖水果。
Anh ấy lớn tiếng rao bán hoa quả trên phố.
He was loudly hawking fruit on the street.
远处传来了一阵阵叫卖声。
Từ xa vọng lại từng tràng tiếng rao hàng.
Waves of hawking cries could be heard in the distance.
这种传统的叫卖方式现在很少见了。
Phương thức rao bán truyền thống này bây giờ rất hiếm gặp rồi.
This traditional way of hawking goods is rarely seen nowadays.
小贩推着车,沿街叫卖。
Người bán hàng rong đẩy xe, đi dọc phố rao bán.
The peddler pushed his cart along the street, hawking his wares.
地铁里禁止乞讨和叫卖。
Trong tàu điện ngầm cấm ăn xin và rao bán hàng.
Begging and hawking are prohibited in the subway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây