ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫卖声
jiào mài shēng
tiếng rao hàng (ở chợ/trên phố)
Hán việt: khiếu mại thanh
—

Gợi nhớ

Từ "叫卖声" (jiào mài shēng) mang nghĩa "tiếng rao hàng (ở chợ/trên phố)", kết hợp bởi 叫 (jiào - khiếu): "tên là" + 卖 (mài - mại): "bán" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叫: Mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang vọng (丩) khắp không gian để cất tiếng kêu hoặc gọi tên một ai đó (叫). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

叫卖声
jiào mài shēng
tiếng rao hàng (ở chợ/trên phố)
叫
jiào • khiếu
tên là
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng rao hàng (ở chợ/trên phố)
Ví dụ (3)
qīngchén清晨de的càishìchǎng菜市场shàng上xiǎngqǐ响起le了rènao热闹de的jiàomàishēng叫卖声。
Chợ rau buổi sáng sớm vang lên những tiếng rao hàng nhộn nhịp.
Lively sounds of hawking echoed in early morning market.
lǎojiē老街shàng上xiǎofàn小贩de的jiàomàishēng叫卖声chōngmǎn充满le了shēnghuó生活qìxī气息。
Tiếng rao hàng của người bán hàng rong trên phố cổ tràn ngập không khí đời sống.
Vendors' street cries on old street were full of life atmosphere.
yuǎnchù远处chuánlái传来mài卖tánghúlú糖葫芦de的qīngcuì清脆jiàomàishēng叫卖声。
Ở xa truyền đến tiếng rao hàng bán kẹo hồ lô trong trẻo.
Clear hawking sound of selling candied haws came from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây