ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卖鱼人
mài yú rén
Người bán cá
Hán việt: mại ngư nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卖鱼人" (mài yú rén) mang nghĩa "Người bán cá", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

卖鱼人
mài yú rén
Người bán cá
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán cá
Ví dụ (3)
tiān天hái还méi没liàng亮,nóngmàoshìchǎng农贸市场de的mài卖yú鱼rén人jiù就yǐjīng已经kāishǐ开始zhěnglǐ整理xīnxiān新鲜de的shuǐchǎn水产le了。
Trời còn chưa sáng, người bán cá ở chợ nông sản đã bắt đầu sắp xếp các loại thủy sản tươi sống.
Before dawn, the fishmongers at the farmers' market have already started sorting fresh seafood.
zhè这wèi位mài卖yú鱼rén人zuò做shēngyì生意shífēn十分chéngxìn诚信,cóngbù从不duǎn短jīn斤shǎo少liǎng两。
Người bán cá này buôn bán vô cùng thật thà uy tín, chưa bao giờ cân điêu thiếu lạng.
This fishmonger does business with great integrity and never shortchanges customers on weight.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的mài卖yú鱼rén人yì一yǎn眼jiù就néng能kànchū看出yúxiā鱼虾xīn新bù不xīnxiān新鲜。
Người bán cá giàu kinh nghiệm chỉ nhìn thoáng qua là biết ngay cá tôm có tươi hay không.
An experienced fishmonger can tell at a glance whether fish and shrimp are fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây