卖鱼人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卖鱼人" (mài yú rén) mang nghĩa "Người bán cá", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 卖鱼人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán cá
Ví dụ (3)
天还没亮,农贸市场的卖鱼人就已经开始整理新鲜的水产了。
Trời còn chưa sáng, người bán cá ở chợ nông sản đã bắt đầu sắp xếp các loại thủy sản tươi sống.
Before dawn, the fishmongers at the farmers' market have already started sorting fresh seafood.
这位卖鱼人做生意十分诚信,从不短斤少两。
Người bán cá này buôn bán vô cùng thật thà uy tín, chưa bao giờ cân điêu thiếu lạng.
This fishmonger does business with great integrity and never shortchanges customers on weight.
经验丰富的卖鱼人一眼就能看出鱼虾新不新鲜。
Người bán cá giàu kinh nghiệm chỉ nhìn thoáng qua là biết ngay cá tôm có tươi hay không.
An experienced fishmonger can tell at a glance whether fish and shrimp are fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây