ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫好
jiào//hǎo
hoan hô, tán thưởng
Hán việt: khiếu hảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "叫好" (jiào//hǎo) nghĩa là "hoan hô, tán thưởng", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

叫好
jiào//hǎo
hoan hô, tán thưởng
口
丩
女
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiào / hǎo')
Nghĩa:hoan hô, tán thưởng
Ví dụ (5)
guānzhòngmen观众们dàshēng大声jiàohǎo叫好。
Khán giả lớn tiếng hoan hô tán thưởng.
The audience shouted their approval.
tā他de的jīngcǎi精彩biǎoyǎn表演yǐnde引得quán全chǎng场liánlián连连jiàohǎo叫好。
Màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy khiến cả hội trường liên tục la hay.
His brilliant performance drew repeated applause from the whole audience.
zhè这bù部diànyǐng电影jiàohǎo叫好yòu又jiàozuò叫座。
Bộ phim này vừa được hoan hô tán thưởng lại vừa có doanh thu phòng vé cao.
The film was both critically acclaimed and a box-office success.
kàndào看到nà那gè个jìnqiú进球,suǒyǒu所有qiúmí球迷dōu都zài在pāishǒu拍手jiàohǎo叫好。
Nhìn thấy bàn thắng đó, tất cả người hâm mộ đều vỗ tay hoan hô.
Seeing that goal, all the fans clapped and cheered.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策yì一chūtái出台,lìkè立刻yíngdé赢得le了bǎixìng百姓de的jiàohǎo叫好。
Chính sách mới này vừa ban hành đã lập tức nhận được sự hoan hô tán dương của người dân.
As soon as the new policy was introduced, it immediately won the public's approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây