ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫喊
jiàohǎn
kêu la
Hán việt: khiếu hám
—

Gợi nhớ

Từ "叫喊" (jiàohǎn) nghĩa là "kêu la", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 喊 (hǎn): Hét.

Thành phần cấu tạo

叫喊
jiàohǎn
kêu la
口
丩
咸

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kêu la
Ví dụ (3)
shēnyèlǐ深夜里,tūrán突然cóng从hútòng胡同lǐ里chuánchū传出le了yí一zhèn阵jīnghuāng惊慌de的jiàohǎnshēng叫喊声。
Nửa đêm, đột nhiên từ trong ngõ nhỏ truyền ra một tiếng kêu la hoảng hốt.
Late at night, panicked shouting suddenly rang out from the alley.
wúlùn无论nǐ你zěnme怎么dàshēng大声jiàohǎn叫喊,zhèlǐ这里yě也bú不huì会yǒurén有人tīngjiàn听见。
Cho dù cậu có kêu la lớn tiếng thế nào đi nữa, ở đây cũng không có ai nghe thấy đâu.
No matter how loudly you shout, no one will hear you here.
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上kuàilè快乐de地bēnpǎo奔跑hé和jiàohǎn叫喊。
Lũ trẻ vừa vui vẻ chạy nhảy vừa reo hò trên bãi cỏ.
The children were happily running and shouting on the grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây