ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫唤
jiào huàn
kêu la, gọi
Hán việt: khiếu hoán
—

Gợi nhớ

Từ "叫唤" (jiào huàn) nghĩa là "kêu la, gọi", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 唤 (huàn): gọi.

Thành phần cấu tạo

叫唤
jiào huàn
kêu la, gọi
口
丩
奂

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kêu la, gọi
Ví dụ (3)
nà那zhī只xiǎogǒu小狗zài在ménwài门外bùtíng不停de地jiàohuàn叫唤,hǎoxiàng好像shì是è饿le了。
Con cún con kia cứ sủa kêu la suốt ngoài cửa, hình như là đói rồi.
That puppy kept barking and whining outside the door, as if it were hungry.
tā他dǔziténg肚子疼de得lìhai厉害,zài在chuáng床shàng上dàshēng大声jiàohuàn叫唤。
Anh ta bị đau bụng dữ dội, kêu la thảm thiết trên giường.
He had a terrible stomachache and cried out loud in bed.
nǐ你bié别xiā瞎jiàohuàn叫唤le了,ānjìng安静yìdiǎn一点。
Cậu đừng có kêu la lung tung nữa, im lặng một chút đi.
Stop yelling for nothing and be quiet for a bit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây