唤
丨フ一ノフ丨フ一ノ丶
10
声
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mở to miệng (口) cất tiếng vang rền rực rỡ (奂) khắp bốn phương để triệu tập và kêu gọi mọi người (唤).
Thành phần cấu tạo
唤
gọi, triệu tập
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gọi, triệu tập
Ví dụ (5)
春雨唤醒了大地。
Mưa xuân đã đánh thức mặt đất.
The spring rain awakened the earth.
母亲在门外呼唤着孩子的名字。
Người mẹ đang gọi tên đứa trẻ ở ngoài cửa.
The mother was calling her child's name outside the door.
祖国在召唤着我们。
Tổ quốc đang vẫy gọi (triệu tập) chúng ta.
Our motherland is calling us.
他总是喜欢使唤别人去帮他做事。
Anh ta luôn thích sai bảo người khác làm việc giúp mình.
He always likes ordering others around to help him do things.
这首老歌唤起了我童年的回忆。
Bài hát cũ này đã gợi lại những ký ức tuổi thơ của tôi.
This old song brought back memories of my childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây