ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传唤
chuán huàn
Lệnh triệu tập ra cơ quan pháp luật
Hán việt: truyền hoán
—

Gợi nhớ

Từ "传唤" (chuán huàn) mang nghĩa "Lệnh triệu tập ra cơ quan pháp luật", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 唤 (huàn - hoán): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 唤: Mở to miệng (口) cất tiếng vang rền rực rỡ (奂) khắp bốn phương để triệu tập và kêu gọi mọi người (唤).

Thành phần cấu tạo

传唤
chuán huàn
Lệnh triệu tập ra cơ quan pháp luật
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
唤
huàn • hoán
gọi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lệnh triệu tập ra cơ quan pháp luật
Ví dụ (3)
pàichūsuǒ派出所yīfǎ依法chuánhuàn传唤le了shè'àn涉案xiányírén嫌疑人。
Đồn cảnh sát đã triệu tập theo pháp luật đối với nghi phạm liên quan đến vụ án.
The police station summoned the suspects involved in the case in accordance with the law.
tā他shōudào收到le了fǎyuàn法院de的chuánhuàn传唤tōngzhīshū通知书。
Anh ấy đã nhận được giấy báo triệu tập của tòa án.
He received a summons from the court.
jǐngfāng警方chuánhuàn传唤le了duōmíng多名mùjī目击zhèngrén证人yǐ以liǎojiě了解ànfā案发jīngguò经过。
Cảnh sát đã triệu tập nhiều nhân chứng chứng kiến để tìm hiểu quá trình xảy ra vụ án.
The police summoned several eyewitnesses to learn what happened during the incident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây