ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宦
huàn
Quan lại; thái giám
Hán việt: hoạn
丶丶フ一丨フ一丨フ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người bề tôi (臣) suốt đời phục vụ dưới mái cung đình (宀) của nhà vua thời phong kiến gọi là kẻ làm quan, quan lại (宦).

Thành phần cấu tạo

宦
huàn
Quan lại; thái giám
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
臣
Bộ Thần
Bề tôi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan lại; thái giám
Ví dụ (5)
míngcháo明朝de的huànguān宦官quánlì权力hěn很dà大。
Thái giám thời nhà Minh có quyền lực rất lớn.
Eunuchs held great power in the Ming dynasty.
tā他zài在huàn宦hǎi海chénfú沉浮le了sānshí三十duō多nián年。
Ông ấy đã chìm nổi trong chốn quan trường hơn ba mươi năm.
He spent more than thirty years weathering the ups and downs of official life.
tā她chūshēng出生yú于yí一gè个guān官huàn宦shì世jiā家。
Cô ấy sinh ra trong một gia đình thế gia quan lại.
She was born into a prominent official family.
xǔduō许多gǔdài古代wénrén文人dōu都yǒu有huàn宦yóu游de的jīnglì经历。
Nhiều văn nhân thời xưa đều có trải nghiệm đi làm quan xa quê.
Many ancient scholars had the experience of traveling while serving in official posts.
zhè这wèi位qīng清guān官cízhí辞职guī归xiāng乡shí时huàn宦náng囊xiūsè羞涩。
Vị thanh quan này khi từ chức về quê trong túi tiền bạc (dành dụm từ việc làm quan) chẳng có là bao.
When this upright official resigned and returned to his hometown, he was almost penniless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây