宦
丶丶フ一丨フ一丨フ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người bề tôi (臣) suốt đời phục vụ dưới mái cung đình (宀) của nhà vua thời phong kiến gọi là kẻ làm quan, quan lại (宦).
Thành phần cấu tạo
宦
Quan lại; thái giám
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
臣
Bộ Thần
Bề tôi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan lại; thái giám
Ví dụ (5)
明朝的宦官权力很大。
Thái giám thời nhà Minh có quyền lực rất lớn.
Eunuchs held great power in the Ming dynasty.
他在宦海沉浮了三十多年。
Ông ấy đã chìm nổi trong chốn quan trường hơn ba mươi năm.
He spent more than thirty years weathering the ups and downs of official life.
她出生于一个官宦世家。
Cô ấy sinh ra trong một gia đình thế gia quan lại.
She was born into a prominent official family.
许多古代文人都有宦游的经历。
Nhiều văn nhân thời xưa đều có trải nghiệm đi làm quan xa quê.
Many ancient scholars had the experience of traveling while serving in official posts.
这位清官辞职归乡时宦囊羞涩。
Vị thanh quan này khi từ chức về quê trong túi tiền bạc (dành dụm từ việc làm quan) chẳng có là bao.
When this upright official resigned and returned to his hometown, he was almost penniless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây