ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患
huàn
tai họa, mối lo; mắc bệnh
Hán việt: hoạn
丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患).

Thành phần cấu tạo

患
huàn
tai họa, mối lo; mắc bệnh
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tai họa, mối lo; mắc bệnh
Ví dụ (5)
tā他zuòshì做事zǒngshì总是huàn患de得huàn患shī失,hěn很nán难qǔdé取得dà大chéngjiù成就。
Anh ấy làm việc luôn lo lắng được mất, rất khó đạt được thành tựu lớn.
He is always worrying about gains and losses, so it is hard for him to achieve great things.
wǒmen我们bìxū必须tíqián提前zhìdìng制定yù'àn预案,fáng防huàn患wèi未rán然。
Chúng ta phải lập phương án dự phòng từ trước để đề phòng những rủi ro, lo lắng khi chúng chưa xảy ra.
We must formulate contingency plans in advance to prevent problems before they arise.
shēngyúyōuhuàn生于忧患,sǐyú'ānlè死于安乐。
Sống trong lo âu phiền muộn sẽ vươn lên, chìm đắm trong an lạc sẽ diệt vong (Sinh ư ưu hoạn, tử ư an lạc).
One thrives in adversity and perishes in ease.
zhè这gè个wèntí问题rúguǒ如果bù不mǎshàng马上jiějué解决,bì必liú留hòuhuàn后患。
Vấn đề này nếu không giải quyết ngay, ắt sẽ để lại mối lo phiền muộn về sau.
If this problem is not solved immediately, it will surely lead to future trouble.
dāngshí当时de的guójiā国家zhèng正chǔyú处于nèi内yōu忧wài外huàn患zhīzhōng之中。
Đất nước lúc bấy giờ đang trong cảnh lo lắng phiền muộn cả trong lẫn ngoài (nội ưu ngoại hoạn).
At that time, the country was beset by both internal troubles and external threats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây