ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桓
huán
họ Hoàn; cột mốc, vẻ uy nghiêm
Hán việt: hoàn
一丨ノ丶一丨フ一一一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cây cột gỗ lớn (木) dựng đứng vững chãi suốt từ đất lên trời (亘) làm trụ biểu uy nghiêm và tên họ Hoàn (桓).

Thành phần cấu tạo

桓
huán
họ Hoàn; cột mốc, vẻ uy nghiêm
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (bên trái)
亘
Chữ Tuyên
Trải dài từ đầu đến cuối / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Hoàn; cột mốc, vẻ uy nghiêm
Ví dụ (5)
huán桓xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Hoàn là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Huan is the new manager of our company.
tā她xìng姓huán桓,zhè这shì是yí一gè个hěn很shǎojiàn少见de的xìngshì姓氏。
Cô ấy họ Hoàn, đây là một họ rất hiếm gặp.
Her surname is Huan, which is quite a rare surname.
huán桓wēn温shì是dōng东jìn晋zhùmíng著名de的jiànglǐng将领。
Hoàn Ôn là một vị tướng lĩnh nổi tiếng thời Đông Tấn.
Huan Wen was a famous general of the Eastern Jin dynasty.
qǐngwèn请问nín您shì是huán桓nǚshì女士ma吗?
Xin hỏi bà có phải là cô Hoàn không?
Excuse me, are you Ms. Huan?
wǒ我de的dàxué大学tóngxué同学lǐ里yǒu有yí一wèi位xìng姓huán桓de的。
Trong số bạn học đại học của tôi có một người họ Hoàn.
Among my college classmates, there was one with the surname Huan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây