ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焕
huàn
sáng bóng, rực rỡ
Hán việt: hoán
丶ノノ丶ノフ丨フ一ノ丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa (火) bùng cháy chiếu ánh hào quang đổi mới (奂) khắp gian phòng khiến mọi vật trở nên sáng bóng, rực rỡ (焕).

Thành phần cấu tạo

焕
huàn
sáng bóng, rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng bóng, rực rỡ
Ví dụ (5)
jīngguò经过zhuāngxiū装修,zhè这zuò座lǎo老fángzi房子huànrányìxīn焕然一新。
Sau khi sửa chữa, ngôi nhà cũ này đã mang một diện mạo hoàn toàn mới và rực rỡ.
After the renovation, this old house looks completely refreshed.
xiūxi休息jǐtiān几天hòu后,tā她kàn看qǐlái起来róngguānghuànfā容光焕发。
Sau vài ngày nghỉ ngơi, cô ấy trông rất rạng rỡ và tràn đầy sức sống.
After resting for a few days, she looked radiant.
tā他de的liǎn脸shàng上huànfā焕发chū出zìxìn自信de的guāngmáng光芒。
Trên khuôn mặt anh ấy tỏa ra ánh sáng rực rỡ của sự tự tin.
His face radiated confidence.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家lìkè立刻jīngshén精神huànfā焕发。
Nghe được tin tốt này, mọi người lập tức trở nên phấn chấn và rạng rỡ.
Hearing the good news, everyone immediately looked refreshed and energized.
chūnyǔ春雨guòhòu过后,dàdì大地huàn焕rán然shēngjī生机。
Sau cơn mưa xuân, mặt đất bừng sáng rực rỡ sức sống.
After the spring rain, the earth seemed full of renewed life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây