焕
丶ノノ丶ノフ丨フ一ノ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (火) bùng cháy chiếu ánh hào quang đổi mới (奂) khắp gian phòng khiến mọi vật trở nên sáng bóng, rực rỡ (焕).
Thành phần cấu tạo
焕
sáng bóng, rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:sáng bóng, rực rỡ
Ví dụ (5)
经过装修,这座老房子焕然一新。
Sau khi sửa chữa, ngôi nhà cũ này đã mang một diện mạo hoàn toàn mới và rực rỡ.
After the renovation, this old house looks completely refreshed.
休息几天后,她看起来容光焕发。
Sau vài ngày nghỉ ngơi, cô ấy trông rất rạng rỡ và tràn đầy sức sống.
After resting for a few days, she looked radiant.
他的脸上焕发出自信的光芒。
Trên khuôn mặt anh ấy tỏa ra ánh sáng rực rỡ của sự tự tin.
His face radiated confidence.
听到这个好消息,大家立刻精神焕发。
Nghe được tin tốt này, mọi người lập tức trở nên phấn chấn và rạng rỡ.
Hearing the good news, everyone immediately looked refreshed and energized.
春雨过后,大地焕然生机。
Sau cơn mưa xuân, mặt đất bừng sáng rực rỡ sức sống.
After the spring rain, the earth seemed full of renewed life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây