ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容光焕发
róngguāng-huànfā
sắc mặt rạng rỡ, thần thái tươi sáng
Hán việt: dung quang hoán phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "容光焕发" (róngguāng-huànfā) mang nghĩa "sắc mặt rạng rỡ, thần thái tươi sáng", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 焕 (huàn - hoán): "sáng bóng" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 焕: Ngọn lửa (火) bùng cháy chiếu ánh hào quang đổi mới (奂) khắp gian phòng khiến mọi vật trở nên sáng bóng, rực rỡ (焕). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

容光焕发
róngguāng-huànfā
sắc mặt rạng rỡ, thần thái tươi sáng
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
焕
huàn • hoán
sáng bóng
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:sắc mặt rạng rỡ, thần thái tươi sáng
Ví dụ (5)
jīngguò经过yí一gè个jiàqī假期de的xiūxi休息,tā他kàn看qǐlái起来róngguānghuànfā容光焕发。
Sau một kỳ nghỉ ngơi, anh ấy trông rạng rỡ hẳn lên.
After resting over the holiday, he looks radiant.
xīnniáng新娘zài在hūnlǐ婚礼shàng上róngguānghuànfā容光焕发,měilì美丽dòngrén动人。
Cô dâu trong lễ cưới nhan sắc rạng rỡ, xinh đẹp động lòng người.
The bride looked radiant and beautiful at the wedding.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息hòu后,tā她dùnshí顿时róngguānghuànfā容光焕发。
Sau khi nghe được tin tốt này, vẻ mặt cô ấy bỗng chốc tươi sáng rạng ngời.
Upon hearing the good news, her face instantly lit up.
jiānchí坚持duànliàn锻炼shēntǐ身体ràng让tā他měitiān每天dōu都róngguānghuànfā容光焕发。
Kiên trì tập thể dục giúp anh ấy mỗi ngày đều có vẻ mặt tươi sáng, tràn đầy sức sống.
Exercising regularly makes him look radiant every day.
chuānshàng穿上zhè这jiàn件xīn新yīfu衣服,nǐ你zhěnggè整个rén人dōu都róngguānghuànfā容光焕发le了。
Mặc bộ quần áo mới này vào, cả người bạn toát lên vẻ rạng rỡ.
Putting on these new clothes makes you look absolutely radiant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây